Subaru Forester IL 2021

✅ Giá xe: ưu đãi 159 triệu trong tháng giá chỉ còn 969.000.000 vnđ và quà tặng hấp dẫn

Xe năm sản xuất 2020 giảm 229 triệu giá còn 899 triệu

✅ Màu sắc: Trắng, Đen, Xám, Bạc, Nâu đồng, Xanh dương, Xanh lá cây

✅ Bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào tới trước

✅ Ngân hàng cho vay 80% giá trị xe trong 8 năm

✅ Đăng ký lái thử xe và tư vấn tại nhà miễn phí

subaru forester il ban tieu chuan

Thông tin Subaru Forester iL

Động cơ và hệ truyền động

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng

Thân và lốp xe

  • Ốp bảo vệ trước – sau, màu đen
  • Ốp hông màu đen
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui
  • Mâm hợp kim nhôm 17-inch với cỡ lốp 225/60 R17

Hệ thống đèn chiếu sáng

  • Đèn trước LED
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước halogen

Gương và cửa kính

  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn

Khoang lái

  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số

Ghế ngồi

  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc

Tiện ích

  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm

Khoang hành lý

  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin

Điều hòa

  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ

Hệ thống kết nối và giải trí

  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau

Kiểm soát và lái xe

  • Kiểm soát tốc độ hành trình
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Phanh tay điện tử
  • Chế độ X- MODE đặc biệt

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 12,0L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km

An toàn Subaru Forester iL 2.0

  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Hãng xe Subaru có tới 100 tính năng an toàn cho xe Subaru Forester trong đó có 4 giá trị cốt lõi của xe Subaru đó là:

Màu sắc Subaru Forester iL 2.0

  • Đen
  • Trắng
  • Xám
  • Bạc
  • Đồng
  • Xanh Rêu
  • Xanh Da Trời

Thông số kỹ thuật Subaru Forester 2.0i-L

Tham khảo:

Subaru Việt Nam liên kết với rất nhiều ngân hàng lãi suất tốt, duyệt hồ sơ nhanh chóng, thủ tục đơn giản. Vay đến 80%-85% trong vòng 8 năm.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ!

Subaru Việt Nam

Chi nhánh 1: Số 19 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp.HCM

Chi nhánh 2: Lô TH-1a, Khu Thương Nghiệp Nam, Đường số 7, KCX Tân Thuận, P.Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp.HCM

SĐT: 0907722266

Email: subaruvietnam4s@gmail.com

Website: https://subarugovap.com.vn/

Fanpage: Subaru Việt Nam 4S

Có thể bạn quan tâm:

Chia sẻ